asymmetrical
UK/ˌeɪsɪˈmɛtɹɪk(ə)l/
US/ˌeɪsɪˈmɛtɹɪk(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
asymmetrical nghĩa là không đối xứng.
Nghĩa của asymmetrical
Tính từ
- Không đối xứng.
Dạng từ của asymmetrical
| So sánh hơn | more asymmetrical |
| So sánh nhất | most asymmetrical |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asymmetrical
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
asymmetrical nghĩa là gì?
asymmetrical (tính từ) nghĩa là không đối xứng.
asymmetrical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asymmetrical: giọng Anh (UK) /ˌeɪsɪˈmɛtɹɪk(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˌeɪsɪˈmɛtɹɪk(ə)l/.