TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asynapsis

US/ˌeɪ.sə.ˈnæp.səs/ giọng máy của trình duyệt

asynapsis nghĩa là sự không tiếp hợp, sự không kết đôi.

Nghĩa của asynapsis

Danh từ

  1. Sinh học Sự không tiếp hợp; sự không kết đôi.

Dạng từ của asynapsis

Số nhiềuasynapses

Câu hỏi thường gặp

asynapsis nghĩa là gì?

asynapsis (danh từ) nghĩa là sự không tiếp hợp, sự không kết đôi.

asynapsis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asynapsis: giọng Mỹ (US) /ˌeɪ.sə.ˈnæp.səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.