at first
giọng máy của trình duyệt
at first nghĩa là mới đầu.
Nghĩa của at first
Cụm giới từ
- thành ngữ Mới đầu.
Câu ví dụ với at first
- I believe in love at first sight. Tôi tin vào tình yêu sét đánh.
- It was love at first sight. Đó là tình yêu sét đánh.
- I didn't like her at first. Lúc đầu tôi không thích cô ấy.
- He disliked her at first glance. Anh ấy không thích cô ấy ngay cái nhìn đầu tiên.
- I didn't like her at first, but now I do. Lúc đầu tôi không thích cô ấy, nhưng bây giờ thì có.
- It was love at first sight when you met her? Lúc bạn gặp cô ấy, đó là tình yêu sét đánh phải không?
- At first, Tom seemed angry, but then I realized he was just worried. Lúc đầu, Tom trông có vẻ giận dữ, nhưng sau đó tôi nhận ra là anh ấy chỉ đang lo lắng mà thôi.
- Tom didn't notice at first that Maria had six fingers on each hand. Ban đầu Tom không nhận ra Maria có sáu ngón tay mỗi bên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
at first nghĩa là gì?
at first (cụm giới từ) nghĩa là mới đầu.