TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

at first glance

giọng máy của trình duyệt

at first glance nghĩa là ban đầu, thoạt nhìn.

Nghĩa của at first glance

Cụm giới từ

  1. Ban đầu, thoạt nhìn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với at first glance

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với at first glance

  • He disliked her at first glance. Anh ấy không thích cô ấy ngay cái nhìn đầu tiên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

at first glance nghĩa là gì?

at first glance (cụm giới từ) nghĩa là ban đầu, thoạt nhìn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.