TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ataraxia

UK/ætəˈɹæksiə/ US/ætəˈɹæksiə/ giọng máy của trình duyệt

ataraxia nghĩa là sự không cảm động, sự không động tâm.

Nghĩa của ataraxia

Danh từ

  1. Sự không cảm động, sự không động tâm.

Dạng từ của ataraxia

Số nhiềuataraxias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ataraxia

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ataraxia nghĩa là gì?

ataraxia (danh từ) nghĩa là sự không cảm động, sự không động tâm.

ataraxia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ataraxia: giọng Anh (UK) /ætəˈɹæksiə/, giọng Mỹ (US) /ætəˈɹæksiə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.