TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ataxy

UK/ˈeɪtæksi/ US/ˈeɪtæksi/ giọng máy của trình duyệt

ataxy nghĩa là sự mất điều hoà.

Nghĩa của ataxy

Danh từ

  1. Sự mất điều hoà.
    • locomotor ataxymất điều hoà vận động

Dạng từ của ataxy

Số nhiềuataxies

Câu hỏi thường gặp

ataxy nghĩa là gì?

ataxy (danh từ) nghĩa là sự mất điều hoà.

ataxy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ataxy: giọng Anh (UK) /ˈeɪtæksi/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪtæksi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.