ate
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/eɪt/
US/eɪt/
giọng máy của trình duyệt
ate nghĩa là ăn, ăn cơm, ăn mòn, ăn thủng.
Nghĩa của ate
Động từ
- Ăn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ăn cơm.
- this gaufer eats very crispybánh quế này ăn giòn
- Ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng.
- acids eat [intio] metalsaxit ăn mòn kim loại
- the moths have eaten holes in my coatnhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ
- Nấu cơm (cho ai).
Dạng từ của ate
| Số nhiều | ates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ate
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với ate
- to eat away — Ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to eat up — Ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to eat one's dinners (terms) — Học để làm luật sư.
- to eat one's words — Rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai.
- to eat someone out of house ans home — Ăn sạt nghiệp ai.
- to be eaten up with pride — Bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế.
- horse eats its head off — Ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì.
- well, don't eat me! — (Đùa cợt) Này, định ăn thịt tôi à!.
Câu ví dụ với ate
- She just ate sushi and drank beer. Cô ta mới chỉ ăn Sushi và uống bia thôi.
- Tom ate the leftover pizza for breakfast. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng.
- I ate last night's leftovers for lunch. Tôi đã ăn đồ tối qua cho bữa trưa.
- Who ate the rest of the leftovers? Ai đã ăn hết chỗ thức ăn thừa vậy?
- I think that Zac ate an apple. Tôi nghĩ là Zac đã ăn một quả táo.
- After we ate, we went to sleep. Sau khi ăn, bọn tớ đi ngủ.
- I'm afraid that I ate too much. Tôi lo là tôi đã ăn quá nhiều.
- He ate half the cake by himself. Anh ta đã một mình ăn hết nửa cái bánh đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ate nghĩa là gì?
ate (động từ) nghĩa là ăn, ăn cơm, ăn mòn, ăn thủng.
ate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ate: giọng Anh (UK) /eɪt/, giọng Mỹ (US) /eɪt/.