TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aterian

giọng máy của trình duyệt

aterian nghĩa là Thuộc văn hoá atêriên (văn hoá đồ đá cũ của Bắc Phi).

Nghĩa của aterian

Tính từ

  1. Thuộc văn hoá atêriên (văn hoá đồ đá cũ của Bắc Phi).

Câu hỏi thường gặp

aterian nghĩa là gì?

aterian (tính từ) nghĩa là Thuộc văn hoá atêriên (văn hoá đồ đá cũ của Bắc Phi).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.