TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

athenian

UK/əˈθiː.ni.ən/ giọng máy của trình duyệt US/əˈθiː.ni.ən/ giọng người thật

athenian nghĩa là Thành A-ten.

Nghĩa của athenian

Tính từ

  1. Thuộc Thành A-ten.

Danh từ

  1. Người A-ten.

Dạng từ của athenian

Số nhiềuAthenians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với athenian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

athenian nghĩa là gì?

athenian (tính từ, danh từ) nghĩa là Thành A-ten.

athenian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của athenian: giọng Anh (UK) /əˈθiː.ni.ən/, giọng Mỹ (US) /əˈθiː.ni.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Naomi Persephone Amethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.