Athens
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæθənz/
US/ˈæθənz/
giọng máy của trình duyệt
Athens nghĩa là nhã điển, á thiên, a-ten.
Nghĩa của Athens
Danh từ riêng
- A-ten, Nhã Điển, Á Thiên.
Câu ví dụ với Athens
- I will go to Athens. Tôi sẽ đi Athens.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Athens nghĩa là gì?
Athens (danh từ riêng) nghĩa là nhã điển, á thiên, a-ten.
Athens phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Athens: giọng Anh (UK) /ˈæθənz/, giọng Mỹ (US) /ˈæθənz/.