atilt
US/ə.ˈtɪɫt/
giọng máy của trình duyệt
atilt nghĩa là xiên, nghiêng, cầm ngang ngọn giáo.
Nghĩa của atilt
Phó từ
- Xiên, nghiêng, chếch một bên.
- Cầm ngang ngọn giáo.
- to ride (run) atilt at (againts)...cầm ngang ngọn giáo lao ngựa vào
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atilt
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
atilt nghĩa là gì?
atilt (phó từ) nghĩa là xiên, nghiêng, cầm ngang ngọn giáo.
atilt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atilt: giọng Mỹ (US) /ə.ˈtɪɫt/.