TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atilt

US/ə.ˈtɪɫt/ giọng máy của trình duyệt

atilt nghĩa là xiên, nghiêng, cầm ngang ngọn giáo.

Nghĩa của atilt

Phó từ

  1. Xiên, nghiêng, chếch một bên.
  2. Cầm ngang ngọn giáo.
    • to ride (run) atilt at (againts)...cầm ngang ngọn giáo lao ngựa vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atilt

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

atilt nghĩa là gì?

atilt (phó từ) nghĩa là xiên, nghiêng, cầm ngang ngọn giáo.

atilt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atilt: giọng Mỹ (US) /ə.ˈtɪɫt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.