aslant
UK/əˈslɑːnt/
US/əˈslænt/
giọng máy của trình duyệt
aslant nghĩa là nghiêng, xiên, xiên qua, chéo qua.
Nghĩa của aslant
Phó từ
- Nghiêng, xiên.
Giới từ
- Xiên qua, chéo qua.
Dạng từ của aslant
| So sánh hơn | more aslant |
| So sánh nhất | most aslant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aslant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aslant nghĩa là gì?
aslant (phó từ, giới từ) nghĩa là nghiêng, xiên, xiên qua, chéo qua.
aslant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aslant: giọng Anh (UK) /əˈslɑːnt/, giọng Mỹ (US) /əˈslænt/.