TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aslant

UK/əˈslɑːnt/ US/əˈslænt/ giọng máy của trình duyệt

aslant nghĩa là nghiêng, xiên, xiên qua, chéo qua.

Nghĩa của aslant

Phó từ

  1. Nghiêng, xiên.

Giới từ

  1. Xiên qua, chéo qua.

Dạng từ của aslant

So sánh hơnmore aslant
So sánh nhấtmost aslant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aslant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aslant nghĩa là gì?

aslant (phó từ, giới từ) nghĩa là nghiêng, xiên, xiên qua, chéo qua.

aslant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aslant: giọng Anh (UK) /əˈslɑːnt/, giọng Mỹ (US) /əˈslænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.