TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atlantes

UK/ətˈlantiːz/ giọng máy của trình duyệt

atlantes nghĩa là cột tượng người.

Nghĩa của atlantes

Danh từ

  1. Kiến trúc Cột tượng người.

Câu hỏi thường gặp

atlantes nghĩa là gì?

atlantes (danh từ) nghĩa là cột tượng người.

atlantes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atlantes: giọng Anh (UK) /ətˈlantiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.