TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atlantic

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ətˈlæn.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

atlantic nghĩa là đại tây dương.

Nghĩa của atlantic

Tính từ

  1. Thuộc Núi At-lát (ở Li-bi).
  2. Thuộc Đại tây dương.

Dạng từ của atlantic

Số nhiềuAtlantics

Cụm từ, thành ngữ với atlantic

  • Atlantic Ocean — Đại Tây Dương.
  • Atlantic puffin — Hải âu cổ rụt Đại Tây Dương.

Câu hỏi thường gặp

atlantic nghĩa là gì?

atlantic (tính từ) nghĩa là đại tây dương.

atlantic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atlantic: giọng Anh (UK) /ətˈlæn.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.