atlas
UK/ˈætləs/
US/ˈætləs/
giọng máy của trình duyệt
atlas nghĩa là tập bản đồ, giấy vẽ khổ rộng, át-lát.
Nghĩa của atlas
Danh từ
- Tập bản đồ.
- Giấy vẽ khổ rộng.
- Kiến trúc Cột tượng người.
- Giải phẫu Đốt sống đội.
Dạng từ của atlas
| Số nhiều | atlases |
Họ từ của atlas
Cụm từ, thành ngữ với atlas
- Atlas Mountains — Dãy núi Atlas.
Câu hỏi thường gặp
atlas nghĩa là gì?
atlas (danh từ) nghĩa là tập bản đồ, giấy vẽ khổ rộng, át-lát.
atlas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atlas: giọng Anh (UK) /ˈætləs/, giọng Mỹ (US) /ˈætləs/.