TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atlas

UK/ˈætləs/ US/ˈætləs/ giọng máy của trình duyệt

atlas nghĩa là tập bản đồ, giấy vẽ khổ rộng, át-lát.

Nghĩa của atlas

Danh từ

  1. Tập bản đồ.
  2. Giấy vẽ khổ rộng.
  3. Kiến trúc Cột tượng người.
  4. Giải phẫu Đốt sống đội.

Dạng từ của atlas

Số nhiềuatlases

Họ từ của atlas

Cụm từ, thành ngữ với atlas

  • Atlas Mountains — Dãy núi Atlas.

Câu hỏi thường gặp

atlas nghĩa là gì?

atlas (danh từ) nghĩa là tập bản đồ, giấy vẽ khổ rộng, át-lát.

atlas phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atlas: giọng Anh (UK) /ˈætləs/, giọng Mỹ (US) /ˈætləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.