TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atm

giọng máy của trình duyệt

atm nghĩa là không khí, vào lúc này, máy rút tiền tự động, máy giao dịch tự động.

Nghĩa của atm

Danh từ

  1. Vật lý, hóa học Không khí (đơn vị đo áp lực).
  2. Kỹ thuật Máy gửi-rút tiền tự động, máy chuyển tiền tự động.

Phó từ

  1. Máy tính Vào lúc này.

Dạng từ của atm

Số nhiềuATMs

Câu ví dụ với atm

  • Where can I find an ATM? Tôi có thể tìm thấy ATM ở đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ atm

Viết tắt của atmosphere.

Câu hỏi thường gặp

atm nghĩa là gì?

atm (danh từ, phó từ) nghĩa là không khí, vào lúc này, máy rút tiền tự động, máy giao dịch tự động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.