atm
giọng máy của trình duyệt
atm nghĩa là không khí, vào lúc này, máy rút tiền tự động, máy giao dịch tự động.
Nghĩa của atm
Danh từ
- Vật lý, hóa học Không khí (đơn vị đo áp lực).
- Kỹ thuật Máy gửi-rút tiền tự động, máy chuyển tiền tự động.
Phó từ
- Máy tính Vào lúc này.
Dạng từ của atm
| Số nhiều | ATMs |
Câu ví dụ với atm
- Where can I find an ATM? Tôi có thể tìm thấy ATM ở đâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ atm
Viết tắt của atmosphere.
Câu hỏi thường gặp
atm nghĩa là gì?
atm (danh từ, phó từ) nghĩa là không khí, vào lúc này, máy rút tiền tự động, máy giao dịch tự động.