TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atman

UK/ˈɑːtman/ giọng máy của trình duyệt

atman nghĩa là linh hồn.

Nghĩa của atman

Danh từ

  1. Linh hồn (theo đạo hồi).

Dạng từ của atman

Số nhiềuatmans

Câu hỏi thường gặp

atman nghĩa là gì?

atman (danh từ) nghĩa là linh hồn.

atman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atman: giọng Anh (UK) /ˈɑːtman/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.