atoll
UK/ˈætɒl/
US/ˈætɔl/
giọng máy của trình duyệt
atoll nghĩa là rạn san hô vòng.
Nghĩa của atoll
Danh từ
- Rạn san hô vòng.
Dạng từ của atoll
| Số nhiều | atolls |
Nguồn gốc từ atoll
từ, có thể từ, từ +. Thuyết từ nguyên truyền thống cho rằng từ này bắt nguồn từ không có thể xảy ra.
Câu hỏi thường gặp
atoll nghĩa là gì?
atoll (danh từ) nghĩa là rạn san hô vòng.
atoll phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atoll: giọng Anh (UK) /ˈætɒl/, giọng Mỹ (US) /ˈætɔl/.