atom
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈætəm/
US/ˈætəm/
giọng máy của trình duyệt
atom nghĩa là nguyên tử, mảnh đất nhỏ, vật nhỏ.
Nghĩa của atom
Danh từ
- Nguyên tử.
- struck atomnguyên tử bị bắn phá
- hydrogen-like atomnguyên tử kiểu hydrô
- excited atomnguyên tử bị kích thích
- hot atomnguyên tử nóng
- product (daughter) atomnguyên tử con
- naturally radioactive atomnguyên tử phóng xạ tự nhiên
- Thông tục Mảnh đất nhỏ, vật nhỏ, tý, chút xíu.
- to break (snash) into atomsđập vụn ra từng mảnh
- there is not an atom of evidencekhông một chứng cớ nhỏ nào
- not an atom of sensekhông có một tý ý thức nào; không hiểu tý gì
- Định ngữ (thuộc) nguyên tử.
- atom bombbom nguyên tử
- atom shiptàu thuỷ nguyên tử
Dạng từ của atom
| Số nhiều | atoms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atom
Đồng nghĩa
Họ từ của atom
Câu ví dụ với atom
- In the universe, everything spins, everything is in motion: light, atoms, planets, stars, galaxies... Trong vũ trụ, vạn vật đều quay, mọi thứ đều vận động: ánh sáng, nguyên tử, hành tinh, vì sao, ngân hà, v.v..
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
atom nghĩa là gì?
atom (danh từ) nghĩa là nguyên tử, mảnh đất nhỏ, vật nhỏ.
atom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atom: giọng Anh (UK) /ˈætəm/, giọng Mỹ (US) /ˈætəm/.