atomicity
UK/ˌætəˈmɪsɪti/
US/ˌætəˈmɪsɪti/
giọng máy của trình duyệt
atomicity nghĩa là hoá trị.
Nghĩa của atomicity
Danh từ
- Hoá trị.
- Số lượng nguyên tử trong phân tử (của một chất).
Dạng từ của atomicity
| Số nhiều | atomicities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atomicity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
atomicity nghĩa là gì?
atomicity (danh từ) nghĩa là hoá trị.
atomicity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atomicity: giọng Anh (UK) /ˌætəˈmɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌætəˈmɪsɪti/.