TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atomisation

giọng máy của trình duyệt

atomisation nghĩa là sự nguyên tử hoá, sự tán nhỏ.

Nghĩa của atomisation

Danh từ

  1. Sự nguyên tử hoá.
  2. Sự tán nhỏ.
  3. Sự phun.

Câu hỏi thường gặp

atomisation nghĩa là gì?

atomisation (danh từ) nghĩa là sự nguyên tử hoá, sự tán nhỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.