atomistic
UK/ˌætəˈmɪstɪk/
giọng máy của trình duyệt
atomistic nghĩa là nguyên tử, thuyết nguyên tử.
Nghĩa của atomistic
Tính từ
- Thuộc Nguyên tử.
- Thuộc Thuyết nguyên tử.
Dạng từ của atomistic
| So sánh hơn | more atomistic |
| So sánh nhất | most atomistic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atomistic
Trái nghĩa
Họ từ của atomistic
Cụm từ, thành ngữ với atomistic
- atomistic competition — Cạnh tranh độc lập.
Câu hỏi thường gặp
atomistic nghĩa là gì?
atomistic (tính từ) nghĩa là nguyên tử, thuyết nguyên tử.
atomistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atomistic: giọng Anh (UK) /ˌætəˈmɪstɪk/.