TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holistic

UK/həˈlɪs.tɪk/ US/hoʊˈlɪs.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

holistic nghĩa là Thuộc chỉnh thể luận.

Nghĩa của holistic

Tính từ

  1. Triết học Thuộc chỉnh thể luận.

Dạng từ của holistic

So sánh hơnmore holistic
So sánh nhấtmost holistic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với holistic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

holistic nghĩa là gì?

holistic (tính từ) nghĩa là Thuộc chỉnh thể luận.

holistic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holistic: giọng Anh (UK) /həˈlɪs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /hoʊˈlɪs.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.