holistic
UK/həˈlɪs.tɪk/
US/hoʊˈlɪs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
holistic nghĩa là Thuộc chỉnh thể luận.
Nghĩa của holistic
Tính từ
- Triết học Thuộc chỉnh thể luận.
Dạng từ của holistic
| So sánh hơn | more holistic |
| So sánh nhất | most holistic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với holistic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
holistic nghĩa là gì?
holistic (tính từ) nghĩa là Thuộc chỉnh thể luận.
holistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holistic: giọng Anh (UK) /həˈlɪs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /hoʊˈlɪs.tɪk/.