TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atrial

UK/ˈeɪtɹi.əl/ US/ˈeɪtɹi.əl/ giọng máy của trình duyệt

atrial nghĩa là khoang tai ngoài.

Nghĩa của atrial

Phó từ

  1. Thuộc tâm nhĩ; khoang tai ngoài.

Câu hỏi thường gặp

atrial nghĩa là gì?

atrial (phó từ) nghĩa là khoang tai ngoài.

atrial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atrial: giọng Anh (UK) /ˈeɪtɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪtɹi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.