atrial
UK/ˈeɪtɹi.əl/
US/ˈeɪtɹi.əl/
giọng máy của trình duyệt
atrial nghĩa là khoang tai ngoài.
Nghĩa của atrial
Phó từ
- Thuộc tâm nhĩ; khoang tai ngoài.
Câu hỏi thường gặp
atrial nghĩa là gì?
atrial (phó từ) nghĩa là khoang tai ngoài.
atrial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atrial: giọng Anh (UK) /ˈeɪtɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪtɹi.əl/.