TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atresia

US/ə.ˈtri.ʒə/ giọng máy của trình duyệt

atresia nghĩa là sự bịt lỗ, sự hẹp lỗ.

Nghĩa của atresia

Danh từ

  1. Y học Sự bịt lỗ; sự hẹp lỗ.

Dạng từ của atresia

Số nhiềuatresias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atresia

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

atresia nghĩa là gì?

atresia (danh từ) nghĩa là sự bịt lỗ, sự hẹp lỗ.

atresia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atresia: giọng Mỹ (US) /ə.ˈtri.ʒə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.