atrium
UK/ˈeɪ.tɹi.əm/
US/ˈeɪ.tɹi.əm/
giọng máy của trình duyệt
atrium nghĩa là cửa, tâm nhĩ.
Nghĩa của atrium
Danh từ
- Cửa.
- Tâm nhĩ.
- Khoang tai ngoài.
Dạng từ của atrium
| Số nhiều | atria |
Họ từ của atrium
Câu hỏi thường gặp
atrium nghĩa là gì?
atrium (danh từ) nghĩa là cửa, tâm nhĩ.
atrium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atrium: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.tɹi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.tɹi.əm/.