TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atrium

UK/ˈeɪ.tɹi.əm/ US/ˈeɪ.tɹi.əm/ giọng máy của trình duyệt

atrium nghĩa là cửa, tâm nhĩ.

Nghĩa của atrium

Danh từ

  1. Cửa.
  2. Tâm nhĩ.
  3. Khoang tai ngoài.

Dạng từ của atrium

Số nhiềuatria

Họ từ của atrium

Câu hỏi thường gặp

atrium nghĩa là gì?

atrium (danh từ) nghĩa là cửa, tâm nhĩ.

atrium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atrium: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.tɹi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.tɹi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.