TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attrition

UK/əˈtɹɪʃn̩/ US/əˈtɹɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

attrition nghĩa là sự cọ mòn, sự làm kiệt sức, sự tiêu hao.

Nghĩa của attrition

Danh từ

  1. Sự cọ mòn.
  2. Sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao.
    • a war of attritionchiến tranh tiêu hao
  3. Thần thoại,thần học Sự sám hối, sự thống khổ vì tội lỗi.

Dạng từ của attrition

Số nhiềuattritions
Ngôi thứ ba số ítattritions
Hiện tại phân từ (-ing)attritioning
Quá khứ phân từattritioned
Quá khứattritioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attrition

Trái nghĩa

Họ từ của attrition

Câu hỏi thường gặp

attrition nghĩa là gì?

attrition (danh từ) nghĩa là sự cọ mòn, sự làm kiệt sức, sự tiêu hao.

attrition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attrition: giọng Anh (UK) /əˈtɹɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /əˈtɹɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.