attrition
UK/əˈtɹɪʃn̩/
US/əˈtɹɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
attrition nghĩa là sự cọ mòn, sự làm kiệt sức, sự tiêu hao.
Nghĩa của attrition
Danh từ
- Sự cọ mòn.
- Sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao.
- a war of attritionchiến tranh tiêu hao
- Thần thoại,thần học Sự sám hối, sự thống khổ vì tội lỗi.
Dạng từ của attrition
| Số nhiều | attritions |
| Ngôi thứ ba số ít | attritions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | attritioning |
| Quá khứ phân từ | attritioned |
| Quá khứ | attritioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attrition
Trái nghĩa
Họ từ của attrition
Câu hỏi thường gặp
attrition nghĩa là gì?
attrition (danh từ) nghĩa là sự cọ mòn, sự làm kiệt sức, sự tiêu hao.
attrition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attrition: giọng Anh (UK) /əˈtɹɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /əˈtɹɪʃən/.