accretion
UK/əˈkɹiːʃn̩/
US/əˈkɹiʃən/
giọng máy của trình duyệt
accretion nghĩa là sự lớn dần lên, sự bồi dần vào, phần bồi thêm.
Nghĩa của accretion
Danh từ
- Sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên,; Sự bồi dần vào.
- Phần bồi thêm, phần phát triển dần lên.
- Pháp lý Sự tăng thêm (của cải, tài sản...).
Dạng từ của accretion
| Số nhiều | accretions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accretion
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của accretion
Câu hỏi thường gặp
accretion nghĩa là gì?
accretion (danh từ) nghĩa là sự lớn dần lên, sự bồi dần vào, phần bồi thêm.
accretion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accretion: giọng Anh (UK) /əˈkɹiːʃn̩/, giọng Mỹ (US) /əˈkɹiʃən/.