TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accretion

UK/əˈkɹiːʃn̩/ US/əˈkɹiʃən/ giọng máy của trình duyệt

accretion nghĩa là sự lớn dần lên, sự bồi dần vào, phần bồi thêm.

Nghĩa của accretion

Danh từ

  1. Sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên,; Sự bồi dần vào.
  2. Phần bồi thêm, phần phát triển dần lên.
  3. Pháp lý Sự tăng thêm (của cải, tài sản...).

Dạng từ của accretion

Số nhiềuaccretions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accretion

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của accretion

Câu hỏi thường gặp

accretion nghĩa là gì?

accretion (danh từ) nghĩa là sự lớn dần lên, sự bồi dần vào, phần bồi thêm.

accretion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accretion: giọng Anh (UK) /əˈkɹiːʃn̩/, giọng Mỹ (US) /əˈkɹiʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.