TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aubade

UK/əʊˈbɑːd/ US/oʊˈbɑd/ giọng máy của trình duyệt

aubade nghĩa là khúc nhạc sớm.

Nghĩa của aubade

Danh từ

  1. Âm nhạc Khúc nhạc sớm.

Dạng từ của aubade

Số nhiềuaubades

Câu hỏi thường gặp

aubade nghĩa là gì?

aubade (danh từ) nghĩa là khúc nhạc sớm.

aubade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aubade: giọng Anh (UK) /əʊˈbɑːd/, giọng Mỹ (US) /oʊˈbɑd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.