TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atypical

UK/eɪˈtɪp.ɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

atypical nghĩa là không đúng kiểu, không điển hình.

Nghĩa của atypical

Tính từ

  1. Không đúng kiểu, không điển hình.

Dạng từ của atypical

So sánh hơnmore atypical
So sánh nhấtmost atypical
Số nhiềuatypicals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atypical

Trái nghĩa

Họ từ của atypical

Câu hỏi thường gặp

atypical nghĩa là gì?

atypical (tính từ) nghĩa là không đúng kiểu, không điển hình.

atypical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atypical: giọng Anh (UK) /eɪˈtɪp.ɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.