atypical
UK/eɪˈtɪp.ɪ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
atypical nghĩa là không đúng kiểu, không điển hình.
Nghĩa của atypical
Tính từ
- Không đúng kiểu, không điển hình.
Dạng từ của atypical
| So sánh hơn | more atypical |
| So sánh nhất | most atypical |
| Số nhiều | atypicals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atypical
Trái nghĩa
Họ từ của atypical
Câu hỏi thường gặp
atypical nghĩa là gì?
atypical (tính từ) nghĩa là không đúng kiểu, không điển hình.
atypical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atypical: giọng Anh (UK) /eɪˈtɪp.ɪ.kəl/.