TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auburn

UK/ˈɔːbə(ɹ)n/ US/ˈɔ.bɚn/ giọng máy của trình duyệt

auburn nghĩa là màu nâu vàng.

Nghĩa của auburn

Tính từ

  1. Màu nâu vàng (tóc).

Dạng từ của auburn

Số nhiềuauburns
So sánh hơnmore auburn
So sánh nhấtmost auburn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auburn

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

auburn nghĩa là gì?

auburn (tính từ) nghĩa là màu nâu vàng.

auburn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của auburn: giọng Anh (UK) /ˈɔːbə(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /ˈɔ.bɚn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.