auburn
UK/ˈɔːbə(ɹ)n/
US/ˈɔ.bɚn/
giọng máy của trình duyệt
auburn nghĩa là màu nâu vàng.
Nghĩa của auburn
Tính từ
- Màu nâu vàng (tóc).
Dạng từ của auburn
| Số nhiều | auburns |
| So sánh hơn | more auburn |
| So sánh nhất | most auburn |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auburn
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
auburn nghĩa là gì?
auburn (tính từ) nghĩa là màu nâu vàng.
auburn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auburn: giọng Anh (UK) /ˈɔːbə(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /ˈɔ.bɚn/.