cupreous
UK/ˈkjuːpɹi.əs/
giọng máy của trình duyệt
cupreous nghĩa là có đồng, chứa đồng, đồng.
Nghĩa của cupreous
Tính từ
- Có đồng, chứa đồng.
- Thuộc Đồng, như đồng.
Dạng từ của cupreous
| So sánh hơn | more cupreous |
| So sánh nhất | most cupreous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cupreous
Đồng nghĩa
Họ từ của cupreous
Câu hỏi thường gặp
cupreous nghĩa là gì?
cupreous (tính từ) nghĩa là có đồng, chứa đồng, đồng.
cupreous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cupreous: giọng Anh (UK) /ˈkjuːpɹi.əs/.