auctioneer
giọng máy của trình duyệt
auctioneer nghĩa là người bán đấu giá.
Nghĩa của auctioneer
Danh từ
- Người bán đấu giá.
Động từ
- intransitive Phụ trách việc bán đấu giá, điều khiển việc bán đấu giá.
Dạng từ của auctioneer
| Số nhiều | auctioneers |
| Ngôi thứ ba số ít | auctioneers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | auctioneering |
| Quá khứ phân từ | auctioneered |
| Quá khứ | auctioneered |
Câu hỏi thường gặp
auctioneer nghĩa là gì?
auctioneer (danh từ, động từ) nghĩa là người bán đấu giá.