TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auctioneer

giọng máy của trình duyệt

auctioneer nghĩa là người bán đấu giá.

Nghĩa của auctioneer

Danh từ

  1. Người bán đấu giá.

Động từ

  1. intransitive Phụ trách việc bán đấu giá, điều khiển việc bán đấu giá.

Dạng từ của auctioneer

Số nhiềuauctioneers
Ngôi thứ ba số ítauctioneers
Hiện tại phân từ (-ing)auctioneering
Quá khứ phân từauctioneered
Quá khứauctioneered

Câu hỏi thường gặp

auctioneer nghĩa là gì?

auctioneer (danh từ, động từ) nghĩa là người bán đấu giá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.