TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

audaciousness

UK/ɔˈdeɪ.ʃəs.nəs/ US/ɔˈdeɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

audaciousness nghĩa là sự cả gan, sự táo bạo, sự trơ tráo, sự càn rỡ.

Nghĩa của audaciousness

Danh từ

  1. Sự cả gan, sự táo bạo.
  2. Sự trơ tráo, sự càn rỡ.

Dạng từ của audaciousness

Số nhiềuaudaciousnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với audaciousness

Đồng nghĩa

Họ từ của audaciousness

Câu hỏi thường gặp

audaciousness nghĩa là gì?

audaciousness (danh từ) nghĩa là sự cả gan, sự táo bạo, sự trơ tráo, sự càn rỡ.

audaciousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của audaciousness: giọng Anh (UK) /ɔˈdeɪ.ʃəs.nəs/, giọng Mỹ (US) /ɔˈdeɪ.ʃəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.