audacity
UK/ɔːˈdæ.sɪ.ti/
US/ɔˈdæ.sɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
audacity nghĩa là sự cả gan, sự táo bạo, sự trơ tráo, sự càn rỡ.
Nghĩa của audacity
Danh từ
- Sự cả gan, sự táo bạo.
- Sự trơ tráo, sự càn rỡ.
Dạng từ của audacity
| Số nhiều | audacities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với audacity
Đồng nghĩa
Họ từ của audacity
Câu hỏi thường gặp
audacity nghĩa là gì?
audacity (danh từ) nghĩa là sự cả gan, sự táo bạo, sự trơ tráo, sự càn rỡ.
audacity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của audacity: giọng Anh (UK) /ɔːˈdæ.sɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ɔˈdæ.sɪ.ti/.