TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

audio book

US/ˈɔ.di.ˌoʊ ˈbʊk/ giọng máy của trình duyệt

audio book nghĩa là sách dạng âm thanh.

Nghĩa của audio book

Danh từ

  1. Tech Sách dạng âm thanh.

Câu hỏi thường gặp

audio book nghĩa là gì?

audio book (danh từ) nghĩa là sách dạng âm thanh.

audio book phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của audio book: giọng Mỹ (US) /ˈɔ.di.ˌoʊ ˈbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.