audiometer
US/ˌɔ.di.ˈɑː.mə.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
audiometer nghĩa là cái đo sức nghe.
Nghĩa của audiometer
Danh từ
- Cái đo sức nghe.
Dạng từ của audiometer
| Số nhiều | audiometers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với audiometer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
audiometer nghĩa là gì?
audiometer (danh từ) nghĩa là cái đo sức nghe.
audiometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của audiometer: giọng Mỹ (US) /ˌɔ.di.ˈɑː.mə.tɜː/.