audiotape
US giọng người thật
audiotape nghĩa là băng ghi âm, băng thu âm, ghi âm, thu âm.
Nghĩa của audiotape
Danh từ
- Băng ghi âm, băng thu âm.
Động từ
- Ghi âm, thu âm.
Dạng từ của audiotape
| Số nhiều | audiotapes |
| Ngôi thứ ba số ít | audiotapes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | audiotaping |
| Quá khứ phân từ | audiotaped |
| Quá khứ | audiotaped |
Câu hỏi thường gặp
audiotape nghĩa là gì?
audiotape (danh từ, động từ) nghĩa là băng ghi âm, băng thu âm, ghi âm, thu âm.