TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

augustan

UK/ɔːˈɡʌstən/ US/ɔˈɡʌstən/ giọng máy của trình duyệt

augustan nghĩa là cổ điển, kiểu cách.

Nghĩa của augustan

Tính từ

  1. Thuộc triều đại Augustus Caesar khi nền văn học La Mã hưng thịnh.
  2. Cổ điển, kiểu cách (nói về).

Họ từ của augustan

Câu hỏi thường gặp

augustan nghĩa là gì?

augustan (tính từ) nghĩa là cổ điển, kiểu cách.

augustan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của augustan: giọng Anh (UK) /ɔːˈɡʌstən/, giọng Mỹ (US) /ɔˈɡʌstən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.