august
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɔːˈɡʌst/
US/ɔˈɡʌst/
giọng máy của trình duyệt
august nghĩa là uy nghi, oai nghiêm, đáng kính trọng, làm cho chín.
Nghĩa của august
Tính từ
- Uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, oai phong.
- Đáng kính trọng.
Động từ
- Làm cho chín.
- Thực hiện.
Danh từ riêng
- Tháng tám.
Dạng từ của august
| So sánh hơn | auguster |
| So sánh nhất | augustest |
| Ngôi thứ ba số ít | augusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | augusting |
| Quá khứ phân từ | augusted |
| Quá khứ | augusted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với august
Đồng nghĩa
Họ từ của august
Câu ví dụ với august
- Today, August 30, is a national holiday in Turkey. Hôm nay, ngày 30 tháng Tám, là một ngày nghỉ lễ ở Thổ Nhĩ Kì.
- Without air conditioning, it's impossible to travel by car in the middle of August. Không thể đi xe mà thiếu điều hòa vào giữa tháng 8.
- In the Southern Hemisphere, it is autumn in March, April, and May, and winter in June, July, and August. Ở bán cầu nam, mùa thu rơi vào tháng 3, 4, 5, còn mùa đông rơi vào tháng 6, 7 và 8.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ august
tính từ:; động từ
Câu hỏi thường gặp
august nghĩa là gì?
august (tính từ, động từ, danh từ riêng) nghĩa là uy nghi, oai nghiêm, đáng kính trọng, làm cho chín.
august phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của august: giọng Anh (UK) /ɔːˈɡʌst/, giọng Mỹ (US) /ɔˈɡʌst/.