TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aulic

UK/ˈɔː.lɪk/ giọng máy của trình duyệt

aulic nghĩa là triều đình.

Nghĩa của aulic

Tính từ

  1. Thuộc Triều đình.

Dạng từ của aulic

So sánh hơnmore aulic
So sánh nhấtmost aulic
Số nhiềuaulics

Câu hỏi thường gặp

aulic nghĩa là gì?

aulic (tính từ) nghĩa là triều đình.

aulic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aulic: giọng Anh (UK) /ˈɔː.lɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.