aunt
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɑːnt/
US/ɑːnt/
giọng máy của trình duyệt
aunt nghĩa là cô, dì.
Nghĩa của aunt
Danh từ
- Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
Dạng từ của aunt
| Số nhiều | aunts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aunt
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của aunt
Cụm từ, thành ngữ với aunt
- my aunt! — Trời ơi!, thật à! (tỏ sự ngạc nhiên).
Câu ví dụ với aunt
- My aunt sent me a birthday present. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
- My mother's sister is my aunt. Em gái của mẹ tôi là dì tôi.
- My uncle is thin, but my aunt is fat. Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
aunt nghĩa là gì?
aunt (danh từ) nghĩa là cô, dì.
aunt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aunt: giọng Anh (UK) /ɑːnt/, giọng Mỹ (US) /ɑːnt/.