TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aural perception

US/ˈɔr.əl pɜː.ˈsɛp.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

aural perception nghĩa là Cảm thụ bằng thính giác.

Nghĩa của aural perception

Danh từ

  1. Tech Cảm thụ bằng thính giác.

Câu hỏi thường gặp

aural perception nghĩa là gì?

aural perception (danh từ) nghĩa là Cảm thụ bằng thính giác.

aural perception phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aural perception: giọng Mỹ (US) /ˈɔr.əl pɜː.ˈsɛp.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.