TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aurally

UK/ˈɔːɹ.əl.i/ US/ˈoɹ.ə.li/ giọng máy của trình duyệt

aurally nghĩa là bằng cách nghe.

Nghĩa của aurally

Phó từ

  1. Bằng cách nghe.

Câu hỏi thường gặp

aurally nghĩa là gì?

aurally (phó từ) nghĩa là bằng cách nghe.

aurally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aurally: giọng Anh (UK) /ˈɔːɹ.əl.i/, giọng Mỹ (US) /ˈoɹ.ə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.