aureate
UK/ˈɔːɹiːət/
US/ˈɔːɹiːət/
giọng máy của trình duyệt
aureate nghĩa là vàng ánh, màu vàng, rực rỡ, chói lọi.
Nghĩa của aureate
Tính từ
- Vàng ánh, màu vàng.
- Rực rỡ, chói lọi.
Dạng từ của aureate
| So sánh hơn | more aureate |
| So sánh nhất | most aureate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aureate
Đồng nghĩa
Họ từ của aureate
Câu hỏi thường gặp
aureate nghĩa là gì?
aureate (tính từ) nghĩa là vàng ánh, màu vàng, rực rỡ, chói lọi.
aureate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aureate: giọng Anh (UK) /ˈɔːɹiːət/, giọng Mỹ (US) /ˈɔːɹiːət/.