TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aureate

UK/ˈɔːɹiːət/ US/ˈɔːɹiːət/ giọng máy của trình duyệt

aureate nghĩa là vàng ánh, màu vàng, rực rỡ, chói lọi.

Nghĩa của aureate

Tính từ

  1. Vàng ánh, màu vàng.
  2. Rực rỡ, chói lọi.

Dạng từ của aureate

So sánh hơnmore aureate
So sánh nhấtmost aureate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aureate

Đồng nghĩa

Họ từ của aureate

Câu hỏi thường gặp

aureate nghĩa là gì?

aureate (tính từ) nghĩa là vàng ánh, màu vàng, rực rỡ, chói lọi.

aureate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aureate: giọng Anh (UK) /ˈɔːɹiːət/, giọng Mỹ (US) /ˈɔːɹiːət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.