TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auriform

UK/ɔːˈɹɪfɔːm/ giọng máy của trình duyệt

auriform nghĩa là hình tai.

Nghĩa của auriform

Tính từ

  1. Hình tai.

Dạng từ của auriform

So sánh hơnmore auriform
So sánh nhấtmost auriform

Câu hỏi thường gặp

auriform nghĩa là gì?

auriform (tính từ) nghĩa là hình tai.

auriform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của auriform: giọng Anh (UK) /ɔːˈɹɪfɔːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.