auscultate
US/ˈɔ.skəl.ˌteɪt/
giọng máy của trình duyệt
auscultate nghĩa là nghe bệnh.
Nghĩa của auscultate
Động từ
- Y học Nghe bệnh.
Dạng từ của auscultate
| Ngôi thứ ba số ít | auscultates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | auscultating |
| Quá khứ phân từ | auscultated |
| Quá khứ | auscultated |
Câu hỏi thường gặp
auscultate nghĩa là gì?
auscultate (động từ) nghĩa là nghe bệnh.
auscultate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auscultate: giọng Mỹ (US) /ˈɔ.skəl.ˌteɪt/.