TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auspicate

giọng máy của trình duyệt

auspicate nghĩa là bắt đầu, khai trương, báo điềm.

Nghĩa của auspicate

Động từ

  1. Bắt đầu, khai trương (để lấy may cho công việc...).
  2. Báo điềm.

Dạng từ của auspicate

Ngôi thứ ba số ítauspicates
Hiện tại phân từ (-ing)auspicating
Quá khứ phân từauspicated
Quá khứauspicated
So sánh hơnmore auspicate
So sánh nhấtmost auspicate

Câu hỏi thường gặp

auspicate nghĩa là gì?

auspicate (động từ) nghĩa là bắt đầu, khai trương, báo điềm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.