auspicate
giọng máy của trình duyệt
auspicate nghĩa là bắt đầu, khai trương, báo điềm.
Nghĩa của auspicate
Động từ
- Bắt đầu, khai trương (để lấy may cho công việc...).
- Báo điềm.
Dạng từ của auspicate
| Ngôi thứ ba số ít | auspicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | auspicating |
| Quá khứ phân từ | auspicated |
| Quá khứ | auspicated |
| So sánh hơn | more auspicate |
| So sánh nhất | most auspicate |
Câu hỏi thường gặp
auspicate nghĩa là gì?
auspicate (động từ) nghĩa là bắt đầu, khai trương, báo điềm.