auspice
UK/ˈɔːspɪs/
US/ˈɔspɪs/
giọng máy của trình duyệt
auspice nghĩa là sự che chở, sự bảo hộ, điềm hay, điềm lành.
Nghĩa của auspice
Danh từ
- Số nhiều Sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ.
- under the auspices ofđược sự che chở của
- Điềm hay, điềm lành, điềm tốt.
- under favourable auspicescó những điềm tốt
- Thuật bói chim (xem chim để bói).
Dạng từ của auspice
| Số nhiều | auspices |
| Ngôi thứ ba số ít | auspices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | auspicing |
| Quá khứ phân từ | auspiced |
| Quá khứ | auspiced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auspice
Đồng nghĩa
Họ từ của auspice
Câu hỏi thường gặp
auspice nghĩa là gì?
auspice (danh từ) nghĩa là sự che chở, sự bảo hộ, điềm hay, điềm lành.
auspice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auspice: giọng Anh (UK) /ˈɔːspɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɔspɪs/.