TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auspice

UK/ˈɔːspɪs/ US/ˈɔspɪs/ giọng máy của trình duyệt

auspice nghĩa là sự che chở, sự bảo hộ, điềm hay, điềm lành.

Nghĩa của auspice

Danh từ

  1. Số nhiều Sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ.
    • under the auspices ofđược sự che chở của
  2. Điềm hay, điềm lành, điềm tốt.
    • under favourable auspicescó những điềm tốt
  3. Thuật bói chim (xem chim để bói).

Dạng từ của auspice

Số nhiềuauspices
Ngôi thứ ba số ítauspices
Hiện tại phân từ (-ing)auspicing
Quá khứ phân từauspiced
Quá khứauspiced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auspice

Đồng nghĩa

Họ từ của auspice

Câu hỏi thường gặp

auspice nghĩa là gì?

auspice (danh từ) nghĩa là sự che chở, sự bảo hộ, điềm hay, điềm lành.

auspice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của auspice: giọng Anh (UK) /ˈɔːspɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɔspɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.