aussie
UK/ˈɒzi/
US/ˈɔzi/
giọng máy của trình duyệt
aussie nghĩa là người uc.
Nghĩa của aussie
Tính từ
- Có quê quán ở Uc.
Danh từ
- Người Uc.
Dạng từ của aussie
| So sánh hơn | more Aussie |
| So sánh nhất | most Aussie |
Câu hỏi thường gặp
aussie nghĩa là gì?
aussie (tính từ, danh từ) nghĩa là người uc.
aussie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aussie: giọng Anh (UK) /ˈɒzi/, giọng Mỹ (US) /ˈɔzi/.